Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Keep out hostile invaders

Nghĩa thường dùng

Ngăn chặn quân xâm lược thù địch cụm từ

“Ancient civilizations often built fortifications to keep out hostile invaders and protect their territories from conquest.”Các nền văn minh cổ đại thường xây dựng công sự để ngăn chặn quân xâm lược thù địch và bảo vệ lãnh thổ của họ khỏi sự xâm chiếm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...