Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Kill time

Nghĩa thường dùng

Giết thời gian cụm từ

“When I have a long wait, I like to read a book to kill time.”Khi tôi phải chờ lâu, tôi thích đọc sách để giết thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...