Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

korean

/kə'riən/ phổ biến #3522

Nghĩa thường dùng

thuộc về Hàn Quốc tính từ

“He enjoys Korean food very much.”Anh ấy rất thích đồ ăn Hàn Quốc.

Biến thể từ koreans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

korean

/kə'riən/

tính từ

  • (thuộc) Triều tiên

danh từ

  • người Triều tiên
  • tiếng Triều tiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Korea who speaks the Korean language n. the Altaic language spoken by Koreans a. of or relating to or characteristic of Korea or its people or language

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...