ladybug
/'leidibʌg/ phổ biến #25831
Nghĩa thường dùng
Bọ rùa
danh từ
“The ladybug is red with black spots on its back.”Bọ rùa có màu đỏ với những đốm đen trên lưng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ladybug
//
* danh từ- con bọ rùa
Định nghĩa tiếng Anh
n. small round bright-colored and spotted beetle that usually feeds on aphids and other insect pests