Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ladybug

/'leidibʌg/ phổ biến #25831

Nghĩa thường dùng

Bọ rùa danh từ

“The ladybug is red with black spots on its back.”Bọ rùa có màu đỏ với những đốm đen trên lưng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ladybug

//

* danh từ
  • con bọ rùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. small round bright-colored and spotted beetle that usually feeds on aphids and other insect pests

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...