Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Launch A Missile

Nghĩa thường dùng

Phóng Tên Lửa động từ

“Countries often conduct tests to launch a missile as part of their defense strategies and military readiness assessments.”Các quốc gia thường tiến hành thử nghiệm để phóng tên lửa như một phần của các chiến lược phòng thủ và đánh giá khả năng quân sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...