layout
Nghĩa thường dùng
“The layout of the website is user-friendly.”Bố cục của trang web rất thân thiện với người dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
layout
//
- bảng, sơ đồ, cấu hình phân phối, sự xắp xếp
- digit l. (máy tính) sắp xếp chữ số
- wiring l. (máy tính) sơ đồ lắp ráp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plan or design of something that is laid out n. the act of laying out (as by making plans for something)