Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layout

/'leiaut/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7478

Nghĩa thường dùng

bố cục danh từ

“The layout of the website is user-friendly.”Bố cục của trang web rất thân thiện với người dùng.

Biến thể từ layouts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

layout

//

  • bảng, sơ đồ, cấu hình phân phối, sự xắp xếp
  • digit l. (máy tính) sắp xếp chữ số
  • wiring l. (máy tính) sơ đồ lắp ráp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a plan or design of something that is laid out n. the act of laying out (as by making plans for something)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...