Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lecturer

/'lektʃərə/ Collins ★★ phổ biến #10335

Nghĩa thường dùng

Giảng viên danh từ

“The lecturer explains the lesson very clearly to the students.”Giảng viên giải thích bài học rất rõ ràng cho sinh viên.

Biến thể từ lecturers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lecturer

/'lektʃərə/

danh từ

  • người diễn thuyết, người thuyết trình
  • giảng viên (ở trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who lectures professionally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...