lecturer
/'lektʃərə/ Collins ★★ phổ biến #10335
Nghĩa thường dùng
Giảng viên
danh từ
“The lecturer explains the lesson very clearly to the students.”Giảng viên giải thích bài học rất rõ ràng cho sinh viên.
Biến thể từ
lecturers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lecturer
/'lektʃərə/
danh từ
- người diễn thuyết, người thuyết trình
- giảng viên (ở trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who lectures professionally