Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Leg room

Nghĩa thường dùng

Chỗ để chân cụm từ

“On long flights, having enough leg room is essential for a comfortable journey.”Trong những chuyến bay dài, có đủ chỗ để chân là điều cần thiết cho một hành trình thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...