levy
/'levi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #13303
Nghĩa thường dùng
thu thuế
động từ
“The government decided to levy a new tax.”Chính phủ quyết định thu một loại thuế mới.
Biến thể từ
levied quá khứ phân từ
levies số nhiều
levying hiện tại phân từ
levied quá khứ
levies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
levy
/'levi/
danh từ
- sự thu (thuế); tiền thuế thu được
- sự tuyển quân; số quân tuyển được
- levy in mass: (quân sự) sự tuyển tất cả những người đủ sức khoẻ vào quân đội
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse)
ngoại động từ
- thu (thuế)
- tuyển (quân)
- to levy an army; to levy troops: tuyển quân
- (pháp lý) đánh (thuế)
- to levy a tax on...: đánh thuế vào
thành ngữ
- to levy war upon (against)
- tập trung binh lực để khai chiến
- to levy balckmail: tống tiền hăm doạ để lấy tiền
- tập trung binh lực để khai chiến
Định nghĩa tiếng Anh
n. a charge imposed and collected n. the act of drafting into military service v. impose and collect