Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

levy

/'levi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #13303

Nghĩa thường dùng

thu thuế động từ

“The government decided to levy a new tax.”Chính phủ quyết định thu một loại thuế mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

levy

/'levi/

danh từ

  • sự thu (thuế); tiền thuế thu được
  • sự tuyển quân; số quân tuyển được
    • levy in mass: (quân sự) sự tuyển tất cả những người đủ sức khoẻ vào quân đội
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse)

ngoại động từ

  • thu (thuế)
  • tuyển (quân)
    • to levy an army; to levy troops: tuyển quân
  • (pháp lý) đánh (thuế)
    • to levy a tax on...: đánh thuế vào

thành ngữ

  1. to levy war upon (against)
    • tập trung binh lực để khai chiến
      • to levy balckmail: tống tiền hăm doạ để lấy tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a charge imposed and collected n. the act of drafting into military service v. impose and collect

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...