Life-cycle oriented expectation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Life-cycle oriented expectation
//
- (Econ) Kỳ vọng định hướng theo chu kỳ đời người.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...