Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

like-minded

/'laik'maindid/

Nghĩa thường dùng

Có cùng sở thích danh từ

“I enjoy spending time with like-minded people who share my interests in art and music.”Tôi thích dành thời gian với những người có cùng sở thích với tôi về nghệ thuật và âm nhạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

like-minded

/'laik'maindid/

tính từ

  • cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích, có ý kiến giống nhau; giống tính nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s. of the same turn of mind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...