Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Linear function

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Linear function

//

  • (Econ) Hàm tuyến tính.+ Một mối quan hệ toán học trong đó các biến số xuất hiện như là các yếu tố cộng, không có các thành phần số mũ hay nhân.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...