Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Linear programming

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Linear programming

//

  • (Econ) Quy hoạch tuyến tính.+ Một kỹ thuật tạo lập và phân tích các bài toán tối ưu hốác ràng buộc trong đó hàm mục tiêu là một hàm tuyến tính và được tối đa hoá hay tối thiểu hoá tuỳ thuộc và số lượng các bất đẳng thức ràng buộc tuyến tính.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...