Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linesman

/'lainzmən/ Collins ★ phổ biến #39962

Nghĩa thường dùng

Trọng tài biên danh từ

“The linesman helps the referee during the football match.”Trọng tài biên giúp trọng tài trong trận bóng đá.

Biến thể từ linesmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

linesman

/'lainzmən/

danh từ

  • người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu
  • trọng tải biên (quần vợt, bóng đá)
  • người đặt đường dây (điện thoại)
Định nghĩa tiếng Anh

n. official (in tennis, soccer, football, etc.) who assists the referee in some way (especially by watching for out of bounds or offside)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...