Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Local products

Nghĩa thường dùng

Hàng hóa địa phương cụm từ

“When visiting a city, apart from the enthralling sight, what most attracts tourists is special local products.”Khi đến thăm một thành phố, ngoài cảnh đẹp mê hồn, điều thu hút du khách nhất chính là những sản vật đặc biệt của địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...