Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Look forward to

Nghĩa thường dùng

Mong đợi, trông chờ cụm từ

“I always look forward to the weekends because I can relax and spend time with friends.”Tôi luôn mong đợi cuối tuần vì tôi có thể thư giãn và dành thời gian với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...