Looking ahead, I think that
/ˈlʊkɪŋ əˈhɛd aɪ θɪŋk ðæt/
Nghĩa thường dùng
Khi tôi nghĩ về tương lai, tôi tin rằng.
cụm từ
“Looking ahead, I think that more people will prioritize mental health.”Khi tôi nghĩ về tương lai, tôi tin rằng nhiều người sẽ ưu tiên sức khỏe tâm thần.