Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Looking ahead, I think that

/ˈlʊkɪŋ əˈhɛd aɪ θɪŋk ðæt/

Nghĩa thường dùng

Khi tôi nghĩ về tương lai, tôi tin rằng. cụm từ

“Looking ahead, I think that more people will prioritize mental health.”Khi tôi nghĩ về tương lai, tôi tin rằng nhiều người sẽ ưu tiên sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...