Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Low-income families

Nghĩa thường dùng

Các gia đình có thu nhập thấp cụm từ

“Managing tuition fee for kids is a huge proble towards low-income families.”Xoay xở học phí cho con là một vấn đề lớn đối với gia đình thu nhập thấp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...