Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luxurious

/lʌg'zjuəriəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9064

Nghĩa thường dùng

Sang trọng, xa hoa tính từ

“They live in a luxurious house by the sea.”Họ sống trong một ngôi nhà sang trọng bên bờ biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

luxurious

/lʌg'zjuəriəs/

tính từ

  • sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ
    • luxurious life: đời sống xa hoa
  • ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s displaying luxury and furnishing gratification to the senses s rich and superior in quality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...