Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

macroeconomics

/,mækrәu,i:kә'nɔmiks/ phổ biến #34753

Nghĩa thường dùng

kinh tế vĩ mô danh từ

“Macroeconomics examines national economies.”Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

macroeconomics

//

* danh từ
  • (kinh tế) ngành nghiên cứu toàn diện nền kinh tế của một quốc gia (lợi tức quốc gia, sản lượng quốc gia, mối tương quan giữa các khu vực trong nền (kinh tế) quốc gia); kinh tế vĩ mô
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of economics that studies the overall working of a national economy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...