Microeconomics
/ˌmaɪkroʊˌekəˈnɒmɪks/ phổ biến #44631
Nghĩa thường dùng
kinh tế vi mô
danh từ
“Microeconomics studies individual decisions.”Kinh tế vi mô nghiên cứu các quyết định cá nhân.
Đồng nghĩa
price theoryindividual economics
Trái nghĩa
macroeconomics
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Microeconomics
//
- (Econ) Kinh tế học vi mô.+ Là thuật ngữ sử dụng để mô tả những phần trong phân tích kinh tế quan tâm đến hành vi của những đơn vị đơn lẻ, cụ thể là những người tiêu dùng và các doanh nghiệp.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of economics that studies the economy of consumers or households or individual firms