Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Make informed choices

Nghĩa thường dùng

Lựa chọn sáng suốt cụm từ

“To promote sustainable practices, it is essential for consumers to make informed choices regarding their travel and lifestyle habits.”Để thúc đẩy các thực hành bền vững, điều quan trọng là người tiêu dùng phải lựa chọn sáng suốt về thói quen du lịch và lối sống của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...