Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Make the most of one’s time

Nghĩa thường dùng

Tận dụng thời gian cụm từ

“I always try to make the most of my time by planning my day in advance.”Tôi luôn cố gắng tận dụng thời gian của mình bằng cách lên kế hoạch cho ngày hôm trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...