Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Make up one’s minds

Nghĩa thường dùng

Quyết định cụm từ

“It’s important to make up your mind about your career path early on to avoid confusion later.”Điều quan trọng là phải quyết định về con đường sự nghiệp của bạn sớm để tránh sự bối rối sau này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...