Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manipulation

/mə,nipju'leiʃn/ phổ biến #5754

Nghĩa thường dùng

Sự thao tác danh từ

“The manipulation of data in research must be conducted ethically to ensure valid results.”Sự thao tác dữ liệu trong nghiên cứu phải được thực hiện một cách có đạo đức để đảm bảo kết quả hợp lệ.

Biến thể từ manipulations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

manipulation

/mə,nipju'leiʃn/

danh từ

  • sự vận dụng bằng tay, sự thao tác
  • sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)
Định nghĩa tiếng Anh

n. exerting shrewd or devious influence especially for one's own advantage

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...