Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Market maker

/ˈmɑːr.kɪt ˌmeɪ.kər/

Nghĩa thường dùng

nhà tạo lập thị trường danh từ

“Market makers ensure continuous trading by quoting bid and ask prices.”Nhà tạo lập thị trường đảm bảo giao dịch liên tục bằng cách niêm yết giá mua-bán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Market maker

//

  • (Econ) Hãng lập thị.+ Là tên gọi xuất hiện tại SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN London kể từ năm 1986, đặt cho hãng tạo ra được một thị trương mua bán các loại chứng khoán khác nhau thông qua việc luôn sẵn sàng mua hoặc bán những loại chứng khoán này.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...