Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Marketers/ advertisers/ advertise agencies

Nghĩa thường dùng

Người làm thị trường/ người quảng cáo/ các công ty làm quảng cáo cụm từ

“The format allows advertisers to tailor campaigns for different regions.”Định dạng này cho phép các nhà làm quảng cáo điều chỉnh các chiến dịch cho các khu vực khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...