Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Materialistic society

Nghĩa thường dùng

Xã hội vật chất cụm từ

“We all live in a materialistic society where the majority of people are more worried about what we have than who we are.”Chúng ta đều đang sống trong xã hội vật chất khi mà mọi người đều quan tâm đến những gì chúng ta có hơn là chúng ta là ai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...