Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mature student

Nghĩa thường dùng

Sinh viên trưởng thành cụm từ

“A mature students must be responsible to their study”Một học sinh trưởng thành phải có trách nhiệm với việc học của họ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...