Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Media manipulation

Nghĩa thường dùng

Điều khiển đám đông cụm từ

“Social media manipulation of public opinion is a growing threat to democracies around the world.”Phương tiện truyền thông xã hội thao túng dư luận là một mối đe dọa ngày càng tăng đối với các nền dân chủ trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...