Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Medicinal herbs

Nghĩa thường dùng

Cây cỏ làm thuốc cụm từ

“Medicinal herbs may relieve common ailments like indigestion, stress and headaches.”Thảo dược giúp giảm các bệnh thông thường như khó tiêu, căng thẳng và đau đầu

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...