Merchant bank
/ˈmə:tʃənt bæŋk/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Merchant bank
//
- (Econ) Ngân hàng nhà buôn+ Là một nhóm trong số các thể chế tài chính ở Anh tiến hành một loạt các hoạt động đa dạng về tài chính hoặc liên quan đến tài chính.