Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metabolism

/me'tæbəlizm/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9561

Nghĩa thường dùng

chuyển hóa danh từ

“Exercise can boost your metabolism.”Tập thể dục có thể tăng cường chuyển hóa của bạn.

Biến thể từ metabolisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metabolism

/me'tæbəlizm/

danh từ

  • (sinh vật học) sự trao đổi chất
Định nghĩa tiếng Anh

n. the organic processes (in a cell or organism) that are necessary for life

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...