Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Microeconomics

/ˌmaɪkroʊˌekəˈnɒmɪks/ phổ biến #44631

Nghĩa thường dùng

kinh tế vi mô danh từ

“Microeconomics studies individual decisions.”Kinh tế vi mô nghiên cứu các quyết định cá nhân.

Trái nghĩa macroeconomics
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Microeconomics

//

  • (Econ) Kinh tế học vi mô.+ Là thuật ngữ sử dụng để mô tả những phần trong phân tích kinh tế quan tâm đến hành vi của những đơn vị đơn lẻ, cụ thể là những người tiêu dùng và các doanh nghiệp.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of economics that studies the economy of consumers or households or individual firms

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...