macroeconomics
/,mækrәu,i:kә'nɔmiks/ phổ biến #34753
Nghĩa thường dùng
kinh tế vĩ mô
danh từ
“Macroeconomics examines national economies.”Kinh tế vĩ mô nghiên cứu nền kinh tế quốc gia.
Đồng nghĩa
aggregate economicsbig-picture economics
Trái nghĩa
microeconomics
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
macroeconomics
//
* danh từ- (kinh tế) ngành nghiên cứu toàn diện nền kinh tế của một quốc gia (lợi tức quốc gia, sản lượng quốc gia, mối tương quan giữa các khu vực trong nền (kinh tế) quốc gia); kinh tế vĩ mô
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of economics that studies the overall working of a national economy