Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Middle Ages

/ˌmɪd.əl ˈeɪ.dʒɪz/

Nghĩa thường dùng

thời Trung Cổ n phr

“Many castles were built during the Middle Ages.”Nhiều lâu đài được xây dựng vào thời Trung Cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...