Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

migratory

/mai'greitəri/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #12179

Nghĩa thường dùng

Di cư tính từ

“Many birds are migratory and travel thousands of kilometers each year.”Nhiều loài chim là loài di cư và di chuyển hàng ngàn km mỗi năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

migratory

/mai'greitəri/

tính từ

  • di trú, nay đây mai đó
    • migratory birds: chim di trú
  • (y học) di động
Định nghĩa tiếng Anh

a. used of animals that move seasonally

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...