Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Minimize the crime rate

Nghĩa thường dùng

Giảm thiểu tỷ lệ tội phạm cụm từ

“The government should implement strict law to minimize the crime rate”Chính phủ nên thi hành những luật lệ nghiêm khắc để giảm thiểu tỷ lệ tội phạm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...