Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Minority control

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Minority control

//

  • (Econ) Quyền kiểm soát tối thiểu.+ Là khả nưng của một cá nhân hoặc một tổ chức nắm được quyền kiểm soát một công ty, mặc dù sở hữu ít hơn 51% số cổ phiếu thông thường được quyền bỏ phiếu của công ty.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...