Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Minority languages

Nghĩa thường dùng

Ngôn ngữ thiểu số cụm từ

“Preserving minority languages is vital for maintaining cultural diversity and fostering a sense of identity among communities.”Bảo tồn các ngôn ngữ thiểu số là rất quan trọng để duy trì sự đa dạng văn hóa và thúc đẩy cảm giác bản sắc trong các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...