Mixed economy
/mɪkst iˈkɔnəmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Mixed economy
//
- (Econ) Nền kinh tế hỗn hợp.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...