Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mixed market economy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Mixed market economy

//

  • (Econ) Nền kinh tế thị trường hỗn hợp.+ Là một hệ thống kết hợp các doanh nghiệp tư nhân mang tính cạnh tranh với một mức độ kiểm soát nhất định từ trung ương.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...