Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monday meeting

/ˈmʌndeɪ ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cuộc họp vào thứ Hai danh từ

“The Monday meeting has been postponed to Tuesday.”Cuộc họp thứ Hai đã được dời sang thứ Ba.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...