Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Monopsony

/mә'nɔpsәni/ phổ biến #41660

Nghĩa thường dùng

độc quyền mua (chỉ một người mua duy nhất trên thị trường) danh từ

“A monopsony buyer can dictate supplier prices.”Người mua độc quyền có thể áp đặt giá cho nhà cung cấp.

Đồng nghĩa buyer monopoly
Trái nghĩa monopoly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Monopsony

//

  • (Econ) Độc quyền mua.+ Theo nghĩa chặt chẽ thì một nhà độc quyền mua là người mua duy nhất đối với một yếu tố sản xuất.
Định nghĩa tiếng Anh

n. (economics) a market in which goods or services are offered by several sellers but there is only one buyer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...