Từ điển Anh–Việt

109,048 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5686

Monopoly

//

  • (Econ) Độc quyền.+ Theo nghĩa chính xác nhất của cụm thuật ngữ này thì một doanh nghiệp được coi là độc quyền nếu nó là nhà cung cấp duy nhất một loạt sản phẩm đồng nhất mà không có mặt hàng nào có thể thay thế và có rất nhiều người mua.
Biến thể từ monopolies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (economics) a market in which there are many buyers but only one seller\nn. exclusive control or possession of something\nn. a board game in which players try to gain a monopoly on real estate as pieces advance around the board according to the throw of a die

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...