Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Monopoly

/mә'nɒpәli/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5686

Nghĩa thường dùng

độc quyền danh từ

“Antitrust laws prevent monopolies.”Luật chống độc quyền ngăn chặn các công ty độc quyền.

Biến thể từ monopolies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Monopoly

//

  • (Econ) Độc quyền.+ Theo nghĩa chính xác nhất của cụm thuật ngữ này thì một doanh nghiệp được coi là độc quyền nếu nó là nhà cung cấp duy nhất một loạt sản phẩm đồng nhất mà không có mặt hàng nào có thể thay thế và có rất nhiều người mua.
Định nghĩa tiếng Anh

n. (economics) a market in which there are many buyers but only one seller n. exclusive control or possession of something n. a board game in which players try to gain a monopoly on real estate as pieces advance around the board according to the throw of a die

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...