Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Move on to

Nghĩa thường dùng

Chuyển qua cụm từ

“After finishing my degree, I plan to move on to a career in marketing and communications.”Sau khi hoàn thành bằng cấp, tôi dự định chuyển qua một sự nghiệp trong lĩnh vực tiếp thị và truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...