Move on to
Nghĩa thường dùng
Chuyển qua
cụm từ
“After finishing my degree, I plan to move on to a career in marketing and communications.”Sau khi hoàn thành bằng cấp, tôi dự định chuyển qua một sự nghiệp trong lĩnh vực tiếp thị và truyền thông.