Moving average
/ˈmuːvɪŋ ˈævərɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
trung bình động
cụm từ
“The moving average helps smooth out price data over a specific time period.”Trung bình động giúp làm mượt dữ liệu giá trong một khoảng thời gian cụ thể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Moving average
//
- (Econ) Trung bình động.+ Là một phương pháp nhằm loại bớt những biến động số liệu.