Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Moving average

/ˈmuːvɪŋ ˈævərɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trung bình động cụm từ

“The moving average helps smooth out price data over a specific time period.”Trung bình động giúp làm mượt dữ liệu giá trong một khoảng thời gian cụ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Moving average

//

  • (Econ) Trung bình động.+ Là một phương pháp nhằm loại bớt những biến động số liệu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...