Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nanotechnology

/ˌnænoʊtekˈnɒlədʒi/ IELTS

Nghĩa thường dùng

công nghệ nano danh từ

“Nanotechnology operates at atomic scale.”Công nghệ nano hoạt động ở quy mô nguyên tử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công nghệ nano

ví dụ

Nanotechnology operates at atomic scale. — Công nghệ nano hoạt động ở quy mô nguyên tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...