Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

National Heritage

Nghĩa thường dùng

Di Sản Quốc Gia cụm từ

“These ancient buildings are part of the national heritage.”Những công trình kiến trúc cổ này là một phần của di sản quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...