Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

National bargaining

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

National bargaining

//

  • (Econ) Thương lượng mang tính quốc gia.+ Là sự thương lượng tập thể giữa những người làm công ăn lương và đại diện của giới chủ để đề ra mức lương và những điều kiện làm việc trong một ngành hoặc một nhóm ngành trên toàn quốc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...